[N5] TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP BÀI 8 TÍNH TỪ
TỪ VỰNG BÀI 8 TÍNH TỪ – N5 TT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 みにくい Xấu 2 ハンサム(な) đẹp trai 3 きれい(な) (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch 4 しずか(な)…
TỪ VỰNG BÀI 8 TÍNH TỪ – N5 TT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 みにくい Xấu 2 ハンサム(な) đẹp trai 3 きれい(な) (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch 4 しずか(な)…
TỪ VỰNG BÀI 7 CÁCH NÓI CHO – NHẬN STT Từ vựng Nghĩa 1 きる cắt 2 おくる gửi 3 あげる tặng 4 もらう nhận 5 かす cho mượn 6…
TỪ VỰNG BÀI 6 NGOẠI ĐỘNG TỪ STT Từ vựng Kanji Nghĩa 1 たべます 食べます ăn 2 のみます 飲みます uống 3 すいます 吸います hút 4 みます 見ます xem, nhìn, trông…
TỪ VỰNG BÀI 5 ĐẠI TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG – N5 STT Từ vựng Kanji Nghĩa 1 いきます 行きます đi 2 きます 来ます đến 3 かえります 帰ります về 4 がっこう…
Tổng hợp 30 từ chỉ cách đếm: đếm ngườu, đếm máy móc, đếm giấy tờ, đếm lầu, đếm con vật….. Học 30 lượng từ trong tiếng Nhật chi tiết tại…
Bên cạnh trang phục truyền thống Kimono, hoa anh đào, núi Phú Sĩ hay những nét đẹp truyền thống khác, Nhật Bản cũng vô cùng nổi tiếng với sự đa…
TỪ VỰNG BÀI 4 ĐẠI TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG – N5 STT TỪ KANJI NGHĨA 1 おきます 起きます thức dậy 2 ねます 寝ます ngủ, đi ngủ 3 はたらきます 働きます làm…
TỪ VỰNG BÀI 3 ĐẠI TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG – N5 STT TỪ KANJI NGHĨA 1 ここ đây, nơi này 2 そこ đó, nơi đó gần bạn 3 あそこ nơi…
TỪ VỰNG BÀI 2 ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH – N5 Stt Từ vựng Hán tự Nghĩa 1 これ Cái này, đây 2 それ Cái đó, đó 3 あれ Cái kia,…