[N5] TỪ VỰNG VÀ NGỮ PHÁP BÀI 8 TÍNH TỪ
TỪ VỰNG BÀI 8 TÍNH TỪ – N5 TT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 みにくい Xấu 2 ハンサム(な) đẹp trai 3 きれい(な) (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch 4 しずか(な)…
TỪ VỰNG BÀI 8 TÍNH TỪ – N5 TT Từ Vựng Kanji Ý nghĩa 1 みにくい Xấu 2 ハンサム(な) đẹp trai 3 きれい(な) (cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch 4 しずか(な)…
TỪ VỰNG BÀI 2 ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH – N5 Stt Từ vựng Hán tự Nghĩa 1 これ Cái này, đây 2 それ Cái đó, đó 3 あれ Cái kia,…
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề màu sắc mô tả đồ vật, trang phục và không gian xung quanh Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ từ…
Trong tiếng Nhật, việc sử dụng các hậu tố để thể hiện sự kính trọng và thân thiện là một phần không thể thiếu trong giao tiếp hàng ngày. Một…