
| 1 | Cấu trúc | 〜てから |
| 2 | Ý nghĩa | sau khi … rồi mới … |
| 3 | Cách dùng | Biểu thị trình tự diễn ra trước-sau của 2 hành động/sự việc (XてからY: X diễn ra xong rồi mới đến Y) *sắc thái: sự việc ở vế trước là điều kiện cần để thực hiện hành động ở vế sau |
| 4 | Cách kết hợp | V(て形)+ から |
|
5
|
Câu ví dụ – dịch | |
| 手を洗ってからご飯を食べます。 Tôi rửa tay rồi mới ăn cơm. |
||
| 洗濯してから、部屋を掃除します。 Tôi giặt giũ xong mới dọn phòng. |
||
| 靴を脱いでから、入ってください。 Hãy cởi giày trước khi vào. |
||
| ご飯を食べてから、薬を飲んでください。 Hãy ăn cơm rồi mới uống thuốc. |
||
| 歯を磨いてから寝ます。 Tôi đánh răng trước khi ngủ. |
||
| 家に帰ってから、ご飯を食べます。 Tôi ăn cơm sau khi về nhà. |
||
| お金を入れてからボタンを押してください。 Hãy cho tiền vào rồi ấn nút. |
||
| 手を洗ってから、料理をしましょう。 Chúng ta rửa tay rồi nấu ăn nhé. |
||
| 宿題をしてから、寝ます。 Tôi làm xong bài tập về nhà rồi ngủ. |
||
| テレビを見てから、勉強します。 Tôi xem tivi sau đó học bài. |
||
| 日本に来てから、たくさん日本人の友達ができました。 Sau khi đến Nhật, tôi đã có thêm nhiều bạn người Nhật. |
||
| 飛行機が止まってから、席を立ってください。 Sau đợi sau khi máy bay dừng lại hãy đứng lên khỏi ghế. |
||
| 先に食券を買ってから、席に座ってください。 Hãy mua vé ăn trước, sau đó ngồi xuống ghế. |
||