30 lượng từ trong tiếng Nhật
30 lượng từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp 30 từ chỉ cách đếm: đếm ngườu, đếm máy móc, đếm giấy tờ, đếm lầu, đếm con vật….. Học 30 lượng từ trong tiếng Nhật chi tiết tại bài viết! 

STT Các trường hợp cụ thể Lượng từ trong tiếng Nhật Phiên âm
1 Đếm người nin
2 Đếm người lịch sự (khách hàng, đối phương, v.v…) mei
3 Đếm máy móc, xe cộ dai
4 Đếm tờ (giấy) mai
5 Đếm số bộ (bộ hồ sơ) bu
6 Đếm quyển (sách) satsu
7 Đếm cây, que (vật dài như ô, dù, que kem) hon
8 Đếm số lần kai
9 Đếm lầu (tầng kai
10 Đếm cửa hàng, nhà mặt tiền 軒 (kanji: hiên) ken
11 Đếm số kiện, số vấn đề ken
12 Đếm bìa đậu chou
13 Đếm giờ 時間 jikan
14 Đếm phút fun
15 Đếm giây byou
16 Đếm con vật hiki
17 Đếm gà, gia cầm wa
18 Đếm gia súc tou
19 Đếm số lần lớn hơn bai
20 Đếm cái/chiếc ko
21 Đếm số đêm thuê nhà nghỉ / khách sạn haku
22 Đếm số ghế (xe hơi) seki
23 Đếm số toa xe, toa tàu 車両 sharyou
24 Đếm số bữa ăn zen
25 Đếm giọt chất lỏng teki
26 Đếm số cách làm 通り toori
27 Đếm số thư tsuu
28 Đếm số điểm (điểm, vấn đề) ten
29 Đếm số loại 種類 shurui
30 Đếm đồ vật nói chung つ (Từ số 11 sẽ không thêm “つ” mà đếm như số bình thường) tsu

Nguồn: https://hoctiengnhat24h.com

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *